long đởm

long đởm

Hoa long đởm có màu xanh rất đẹp.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cây thảo, thân nhỏ, mọcvùng núi cao, hoa màu tím hoặc xanh, rễ dùng làm thuốc: "long đởm" tên gọi của một loại cây thuộc họ Long đởm (Gentianaceae), thường được dùng trong y học cổ truyền để thanh nhiệt, giải độc kích thích tiêu hóa.
    • Vị thuốc từ rễ cây long đởm: trong Đông y, "long đởm" chỉ phần rễ phơi khô của cây, vị đắng, tính hàn, dùng để chữa các chứng viêm nhiễm, vàng da, hoặc sốt cao.
dụ sử dụng
  • Danh từ (chỉ cây):

    • Long đởm thường mọccác vùng núi cao như Sa Pa, Tam Đảo. (Loại cây này ưa khí hậu mát lạnh, thường thấyđộ cao trên 1000 mét.)
    • Hoa long đởm màu xanh tím rất đẹp. (Đặc điểm nhận dạng của cây hoa hình chuông, màu sắc nổi bật.)
  • Danh từ (chỉ vị thuốc):

    • Long đởm được dùng trong bài thuốc thanh nhiệt gan mật. (Rễ cây tác dụng làm mát gan, lợi mật.)
    • Vị đắng của long đởm giúp kích thích tiêu hóa. (Tính đắng của thuốc hỗ trợ chức năng dạ dày.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Long đởm thảo": tên gọi đầy đủ của cây long đởm trong dược liệu.

    • Long đởm thảo vị thuốc quý trong y học cổ truyền. (Thảo dược này được đánh giá cao về công dụng chữa bệnh.)
  • "Long đởm tả can thang": bài thuốc nổi tiếng chứa long đởm, dùng để trị chứng gan nóng, mắt đỏ.

    • Long đởm tả can thang giúp thanh nhiệt, giải độc gan. (Bài thuốc này kết hợp nhiều vị thuốc, trong đó long đởm chủ dược.)
Biến thể từ gần giống
  • Đởm (dan từ): túi mật, nhưng trong "long đởm" chỉ tên cây, không liên quan đến mật động vật.

    • Đởm trong "long đởm" từ Hán Việt, mang nghĩa "mật xanh", mô tả màu sắc của cây. (Giải thích từ nguyên: "long" rồng, "đởm" mật.)
  • Long đởm căn (danh từ): rễ cây long đởm, thường dùng làm thuốc.

    • Long đởm căn sau khi phơi khô màu vàng nâu. (Phần rễ bộ phận dùng chủ yếu trong dược liệu.)
Từ đồng nghĩa
  • Gentian (từ mượn tiếng Anh): tên khoa học của cây long đởm (Gentiana scabra).
    • Gentian tên gọi quốc tế của long đởm. (Dùng trong ngữ cảnh nghiên cứu thực vật học.)
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến liên quan trực tiếp đến "long đởm" đây từ chuyên ngành thực vật y học.

Từ chứa "long đởm"